BẢN TIN THƯ VIỆN TÀ NÔI

BẢN TIN THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ NÔI - Cập nhật ngày [5/9/2025]

Thời gian mở cửa thư viện: Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 7h00 đến 16h30...

Thư viện đóng cửa vào ngày thứ 7, Chủ Nhật và các ngày lễ.

Sách mới về thư viện:

Thư viện vừa bổ sung thêm một số đầu sách mới, bao gồm các cuốn truyện thiếu nhi, truyện tranh song ngữ và tài liệu tham khảo phục vụ học tập. Học sinh và thầy cô có thể đến thư viện để mượn hoặc đọc tại chỗ.

NHẠC TẾT THIẾU NHI

TÀI LIỆU THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ SỐ

TÌM HIỂU LỊCH SỬ

Ảnh ngẫu nhiên

Tham_gia_tro_choi_rung_chuong_vang.jpg Hs_gioi_thieu_sach.jpg Doc_sach_trong_gio_tiet_hoc_thu_vien.jpg IMG20240416085338.jpg IMG20231002085123.jpg Lich_nghi_tet_Duong_lich.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÀI CA THƯ VIỆN

    THÔNG TIN NHÀ TRƯỜNG

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ NÔI - Cập nhật ngày [5/9/2025]

    1. Giới thiệu chung: Trường Tiểu học Tà Nôi đóng trên địa bàn thôn Tà Nôi, xã Anh Dũng, thuộc vùng có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn. Có 100% dân cư là người dân tộc Raglay, đời sống khó khăn, chất lượng Giáo dục còn thấp so với vùng đồng bằng, thành phố, nhất là các môn học mới: tin học, công nghệ và Anh văn. Trường tiểu học Tà Nôi được tổ chức lại theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, trực thuộc UBND xã Anh Dũng theo Quyết định số: 25/QĐ-UBND, ngày 07/7/2025 của Chủ tịch UBND xã Anh Dũng. Hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp công lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản giao dịch. Khuôn viên nhà trường riêng biệt, đảm bảo an toàn. Cảnh quang trường lớp khang trang, sạch đẹp. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học từng bước hiện đại hoá, đáp ứng nhu cầu đổi mới Giáo dục. Tuy còn nhiều khó khăn, nhưng được sự quan tâm, chỉ đạo trực tiếp của Sở GD-ĐT Khánh Hòa, Cấp uỷ đảng, chính quyền địa phương xã Anh Dũng đã tháo gỡ nhiều khó khan cho Nhà trường trong việc thực hiện nhiệm vụ Giáo dục.

    2. Cơ sở vật chất: Bố trí đủ 05 phòng học/ 05 lớp, phòng học được trang bị rèm cửa chống nóng, quạt mát đủ không khí, điện chiếu sáng theo qui định. Mỗi lớp học có đủ bàn ghế, được trang bị tủ đựng sách vở, kệ đựng truyện đọc, bảng tương tác 65 in hoặc ti vi 50 in, đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng hiện đại. Thiết bị dạy học được niêm yết công khai tại phòng thư viện, được sử dụng trong quá trình dạy học.

    3. Đội ngũ giáo viên: Thực hiện Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của UBND xã Anh Dũng về việc tiếp nhận và điểu động viên chức, người lao động hợp đồng tại các đơn vị trường học trực thuộc UBND xã Anh Dũng, Trường Tiểu học Tà Nôi có: 11 biên chế và 01 hợp đồng lao động, gồm: cán bộ quản lí 02, giáo viên 07, nhân viên 02. Cụ thể: Quản lí: 02; ĐHSP: 2; CDNN: 2; QLNN: 2; LLCT: 2 Giáo viên: 7; ĐHSP: 7; CDNN: 7 (GVCB: 5; AV&TH:1; TPT: 1) Nhân viên: 03; ĐH: 02 (Thư viện-Thiết bị; Kế toán; Bảo vệ). Đội ngũ quản lí, giáo viên, nhân viên đạt chuẩn về trình độ và năng lực, được bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đúng với vị trí việc làm .

    4. Thành tích nổi bật: Trường Tiểu học Tà Nôi đã đạt được nhiều thành tích đáng tự hào trong các kỳ thi cấp trên ban hành. Những giải thưởng từ các cuộc thi tiếng Anh, và thể dục thể thao đã minh chứng cho chất lượng giảng dạy và học tập của nhà trường.

    HOẠT ĐỘNG NHÀ TRƯỜNG

    TƯỜNG WEBSITE TÀ NÔI

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN HỌC LIỆU SỐ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ NÔI - ANH DŨNG - KHÁNH HÒA!

    Nhúng mã HTML

    💕💕 MỘT THƯ VIỆN TỐT LÀ TRÁI TIM CỦA NHÀ TRƯỜNG - NƠI NUÔI DƯỠNG TÂM HỒN VÀ TRÍ TUỆ HỌC SINH 💕💕

    VIDEO MỞ ĐẦU TIẾT HỌC

    KỂ CHUYỆN CHỦ ĐỀ THÁNG

    Đề thi Toán cuối-HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thuận Thị Chiều Rãi
    Ngày gửi: 08h:48' 06-01-2026
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………………………

    Họ và tên: ……………………………………………….
    Lớp: 2……..
    KIỂM TRA THANG 12 NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 2
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    I. Trắc nghiệm (4,5 điểm)
    Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    1. (0,5 điểm) Số liền sau của 89 là: (M1)
    A.100
    B. 88
    C. 90
    D. 91
    2. (0,5 điểm) Kết quả phép tính 81 - 33 -10 là: (M1)
    A. 38
    B. 48
    C. 58
    D. 28
    3. (0,5 điểm) Cho dãy số: 41 ; 36 ; 31 ; 26 ; 21; … Số cần điền vào chỗ chấm
    là: (M2)
    A. 20
    B. 16
    C. 15
    D. 17
    4. (0,5 điểm) x + 32 = 46 + 4. Giá trị của x là: (M2)
    A. 82
    B. 20
    C. 81
    D. 18
    Câu 2. (1 điểm) Nối kết quả đúng với mỗi phép tính (M2)
    15 - 7

    13 - 6

    9 + 14
    22 - 5

    18 - 9

    9

    8

    17

    7

    7+7

    23

    14

    Câu 3. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
    a. Con gà nặng khoảng …..kg.
    b. 23 giờ hay còn gọi là .… giờ đêm.
    Câu 4. (1 điểm) Điền dấu, số thích hợp vào chỗ chấm (M2)
    Tham dự lễ phát động Tết nhân ái, lớp 2A ủng hộ 25 chiếc bánh chưng,
    lớp 2B ủng hộ 30 chiếc bánh chưng. Hỏi cả hai lớp ủng hộ tất cả bao nhiêu chiếc
    bánh chưng?
    Bài giải
    Cả hai lớp ủng hộ tất cả số bánh chưng là:

    ..



    …. =
    Đáp số :

    ….. (chiếc bánh)
    ….. chiếc bánh chưng
    1

    II. Tự luận (5,5 điểm)
    Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
    70 - 24
    12 + 48

    74 - 40

    53 + 15

    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................

    Câu 6. (1 điểm) >, <, = ? (M2)
    a. 42 – 13
    30
    b. 70 – 25
    45

    54 – 17
    18 + 12

    56 – 18
    40

    Câu 7. (2 điểm) Giải toán (M2)
    Một đội đồng diễn thể dục thể thao gồm có 57 người mặc áo đỏ và 2 chục
    người mặc áo vàng. Hỏi số người mặc áo đỏ hơn số người mặc áo vàng bao nhiêu
    người?
    Bài giải

    Câu 8. (0,5 điểm) Chọn ba số rồi viết 2 phép tính đúng (M3)
    23

    34

    12

    28

    27

    26

    60

    50

    40

    ……………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………..

    Câu 9. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm: (M3)

    A

    E

    B

    Hình vẽ bên có
    ……… đoạn thẳng.
    ….…… hình tam giác, đó là:……………………….
    ….……. hình tứ giác, đó là: ………………………..

    C

    D

    2

    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………………………

    Họ và tên: ……………………………………………….
    Lớp: 2……..
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 2 (ĐỀ 2)
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    I. Trắc nghiệm (5 điểm)
    Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    1. (0,5 điểm) Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là: (M1)
    A.8
    B. 9
    C. 10
    D. 11
    2. (0,5 điểm) Tổng của 25 và 19 là (M1)
    A. 14
    B. 34
    C. 44
    D. 54
    3. (1 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm là: (M2)

    4

    12

    20

    37

    21

    58



    5

    3

    35

    36

    10

    A. 73
    B. 87
    C. 57
    D. 83
    4. (0,5 điểm) x - 11 - 8 = 45. Giá trị của x là:(M1)
    A. 29
    B. 64
    C. 54
    D. 39
    5. (1 điểm) Một bạn đã xếp các khối hình lập phương nhỏ thành ba hình A, B, C
    (như hình vẽ). Hình nào có số khối lập phương nhỏ nhiều nhất? (M2)

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    6. (0,5 điểm) Can màu đỏ đựng nhiều hơn can màu vàng bao nhiêu lít?

    4l
    A. 6 lít

    B. 14 lít

    10l
    C. 10 lít

    D. 5 lít

    3

    Câu 2. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M1+2)
    2 cm
    5 cm
    3 cm




    10 cm
    A. Đường đi của các bạn ốc sên đều là đường gấp khúc
    B. Đường đi của ốc sên xanh dài 10cm
    C. Đường đi của ốc sên hồng ngắn hơn đường đi của ốc sên xanh
    Câu 3. (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M2).

    Có khoảng …… que kem.

    Có khoảng …… khinh khí cầu.

    Tự luận (5 điểm)
    Câu 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
    47 + 19
    8 + 65
    II.

    71 - 4

    53 - 15

    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................

    Câu 4. (1 điểm) >, <, = ? (M2)
    a. 26cm + 18cm …… 28cm + 12cm
    b. 33l + 59l ……. 100l

    60cm + 40cm …… 100cm
    53kg – 12kg …… 14kg + 15kg

    Câu 5. (1 điểm) Số? (M1)
    26kg

    + 9kg

    -26

    38

    - 18kg

    + 35kg

    + 15

    -8

    4

    Câu 6. (1 điểm) Giải toán (M2)
    Trong phong trào “Kế hoạch nhỏ” vừa qua, lớp 2A thu được 47kg giấy. Lớp
    2B thu được ít hơn lớp 2A 18kg giấy. Hỏi lớp 2B thu được bao nhiêu ki-lô- gam
    giấy vụn?
    Bài giải

    Câu 7. (1 điểm) Điền các số thích hợp sao cho ba số theo hàng hay cột đều có
    tổng là 14 (M3)
    3

    6

    3



    7





    5
     
    Gửi ý kiến